TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH HAY CỦA THƯ VIỆN

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

VĂN HỌC - CẢM NHẬN TÁC PHẨM

VIDEO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    🌐 Giới thiệu Website

    Website thuvienthpttraicau.violet.vn là cổng thông tin điện tử chính thức của Thư viện Trường THPT Trại Cau, được xây dựng nhằm phục vụ hiệu quả cho công tác tra cứu, giảng dạy và học tập. Đây là nguồn tài nguyên học liệu số phong phú và đa dạng, gồm giáo án, tài liệu tham khảo, sách điện tử, đề kiểm tra, bài giảng điện tử… dành cho giáo viên và học sinh. Với giao diện thân thiện, dễ sử dụng, người dùng có thể truy cập mọi lúc, mọi nơi, dễ dàng tìm kiếm và tải về tài liệu cần thiết. Website cũng thường xuyên cập nhật các hoạt động của thư viện, giới thiệu sách hay, tổ chức các cuộc thi, chương trình phát triển văn hóa đọc – góp phần kết nối cộng đồng học tập, lan tỏa tri thức, xây dựng thói quen đọc sách chủ động và sáng tạo. Website thư viện không chỉ là kho lưu trữ học liệu, mà còn là một không gian tri thức mở, giúp học sinh học tập chủ động, giáo viên đổi mới phương pháp giảng dạy và nhà trường phát triển văn hóa đọc bền vững trong môi trường giáo dục hiện đại.

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg TDMNPB_tunhien.jpg

    KIẾN THỨC LỊCH SỬ - TỰ HÀO VIỆT NAM

    💕💕 Đọc sách – làm giàu tri thức, nuôi dưỡng khát vọng, thúc đẩy đổi mới sáng tạo."💕Chạm vào sách là chạm vào những giấc mơ được ghi lại bằng ngôn từ.💕

    Nhà Giả Kim, sách nói về kỹ năng sống, cuốn sách hay nhất mọi thời đại

    Unit 4 Getting Started

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Phuong
    Ngày gửi: 22h:46' 11-10-2023
    Dung lượng: 3.5 MB
    Số lượt tải: 404
    Số lượt thích: 0 người
    Nguyễn Thị Thanh Phương
    Nguyễn Công Trứ- NB

    Match the phrases with the pictures:

    1

    2

    VOLUNTEER WORK IN
    COMMUNITY
    4

    3
    A. directing the traffic
    What
    do
    you
    C. repairing the country road.

    call

    B. Teaching the poor children
    those
    kinds
    of
    work?
    D. playing with the children.

    Unit

    4

    Uni
    t

    LIFE
    1 FAMILY
    FOR
    A BETTER
    COMMUNITY

    GETTING
    LESSON 1
    STARTED

    Volunteering in the community

    I. VOCABULARY
    1. Volunteer (n, v) /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
    Tình nguyện viên (n), Tình nguyện(v)
    2. advertisement (n) /ædˈvəːtaɪzmənt/ Quảng cáo
    3. Community (n) /kəˈmjuːnəti/
    4. Boost (v)

    /buːst/

    Cộng đồng
    Thúc đẩy, làm tăng thêm

    5. Orphanage (n) /ˈɔːfənɪdʒ/ Trại trẻ mồ côi

    II. PRACTICE Volunteering in the community

    Act 1

    Listen and read.

    Kim: Hi, Tam. I went to your house at 9 am,
    but you weren't there.
    Tam: Oh, when you came, I was working as a
    volunteer at our local centre for community
    development.
    Kim: Ah, I see. How did you become a
    volunteer there?
    Tam: Just by chance. Last summer, while I was
    visiting the centre, I saw an advertisement for
    volunteers. I applied and my application was
    successful.
    Kim: I also want to be a volunteer. I find
    community work very interesting.
    Tam: I agree. Community service not only
    benefits the local area, but can also boost our
    confidence and help us learn many useful skills.

    Kim: What are the regular activities organised
    by the centre?
    Tam: Oh, there are endless opportunities for
    getting involved. For example, you can join a
    local environmental group to clean up the park
    once a week or volunteer at an orphanage.
    Kim: Sounds good. How can I apply?
    Tam: I'll email you the form. You just fill it in
    and send it in.
    Kim: Thanks so much. I'm so excited about
    volunteering at the centre.
    Tam: No problem. Good luck. Hope your
    application is successful and you enjoy the
    work.

    II. PRACTICE
    PRACTICE

    Act
    Read
    the
    conversation
    again
    and
    answer
    the
    questions.
    2

    1. What was Tam doing when Kim went to her house? L2,3
    She was working as a volunteer at the local centre for community
    development.
    2. What are some regular activities at the centre for community
    development? L13 ->18
    Cleaning up the park or volunteering at the orphanage.
    3. How can Kim apply for volunteer work at the centre?
    L5 from the bottom
    She needs to fill in the form, then send it in.

    II. PRACTICE

    Act
    Find the adjectives with the following suffixes in the
    3
    conversation and write them below.

    suffixes
    -ed

    adjectives

    excited

    -ing

    interesting

    -ful
    -less

    useful, successful
    endless

    II. PRACTICE
    Act
    Find a verb phrase in the conversation to complete
    4
    each sentence.

    1. Oh, when you came, I____________
    was working as a volunteer
    at our local centre for community development.
    saw
    2. Last summer, while I was visiting the centre, I_____
    an advertisement for volunteers.

    III.
    CONSOLIDATION
    Choose
    A, B, C or D to Complete the sentences
    1. Your music is very ____. Can't you just stop it?
    A. annoyed
    B. interesting C. annoying
    D. bored
    2. Some of the students were ____ at English, so volunteer teachers had
    to try very hard.
    A. hopeless
    B. hopeful
    C. endless
    D. excited
    3. you can join a local environmental group to _________the park once a
    week or volunteer at an orphanage
    A. cleaning up B. clean up C. cleaned up
    D. cleans up
    4. while I was visiting the centre, I ____ an advertisement for volunteers
    A. see
    B. seeing
    C. saw
    D. was seeing

    LeDinhXo-The English teacher of LeVietTao high
    school- U12: Music- Part B: Speaking- Period 74
     
    Gửi ý kiến

    "Thư viện không chỉ lưu giữ sách, mà là nơi nuôi dưỡng ước mơ

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT TRẠI CAU - THÁI NGUYÊN !